Anoplodactylus pycnosoma
Advertisement

You can sponsor this page

Anoplodactylus pycnosoma   (Helfer, 1938)


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anoplodactylus pycnosoma  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Phoxichilidiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Pycnogonida | Pantopoda | Phoxichilidiidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 6 m (Tài liệu tham khảo 102570).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-West Pacific: New Caledonia; Melanesia and Micronesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Size small, trunk first and second segmentation lines complete, line between third and fourth segments lacking. Lateral processes short, almost touching at bases, glabrous. Neck extension over proboscis very short, ocular tubercle short, eyes well defined. Proboscis robust, short, with prominent ventrolateral tubercles. Abdomen very short, a truncate cone. Chelifores slender as land as proboscis, functional chelae hanging anterior to proboscis mouth, chelae fingers with 4 - 5 tiny teeth. Palps entirely lacking. Ovigers 6 - segmented, third segment longest, without evidence of proximal segmentation, sixth segment a conical bud, no segment with strong setae or spines. Legs short, robust, with very few setae. Tarsus very short, propodus short, robust, well curved, with 3 heel spines, several tiny sole spines, a very long claw, and extremely tiny auxiliaries. Male femoral cement gland openings as 7 - 8 dorsolateral slits proximal to jus past median point of segment (Ref. 9).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This is very common species in littoral and shallow depths. It appears in many reports treating collections from the Indo-West Pacific. It has not been collected as yet in the western hemisphere or the west coast of Africa (Ref. 9). Coastal (Ref. 19); shallow and littoral depths (Ref. 9).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Pycnogonida are gonochoric and sexually dimorphic. During copulation, male usually suspends itself beneath the female. Fertilization occurs as the eggs leave the female's ovigers. Males brood the egg masses until they hatch. Life cycle: Eggs hatch into protonymphon larva then to adults.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Child, C.A. 1998 The marine fauna of New Zealand: Pycnogonida (sea spiders). NIWA Biodiversity Memoire 109. National Institute of Water and Atmospheric Research (NIWA). Washington, D.C. 20530, USA. 71 p. + Figure 2A-G, 3A-F, 4, 5. (Tài liệu tham khảo 9)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16 - 29.2, mean 27.9 (based on 3356 cells).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.