Hydrozoa |
Anthoathecata |
Milleporidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Cùng sống ở rạn san hô. Subtropical
Western Pacific.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the order Anthoathecata are mostly colonial A-form hydroids. Life cycle: The zygote develops into planula inside the gonophore and is later released as an actinula which metamorphoses into polyp stage.
Ministry of the environment and Japanese coral reef society (ed.) 2004 Coral reefs of Japan. Ministry of the Environment. (Tài liệu tham khảo 83544)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Price category
Unknown.