Holothuroidea |
Holothuriida |
Holothuriidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 81020). Tropical
Indo-Pacific. Tropical and subtropical.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 5.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 99814)
Found under stones near low water (Ref. 106682). Dwells in rocky and coral substrates. Hides in cavities beneath reefs (Ref. 129602).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the class Holothuroidea are gonochoric and have only one gonad. Spawning and fertilization are both external and some exhibit brooding. Life cycle: Embryos develop into planktotrophic larvae (auricularia) then into doliolaria (barrel-shaped stage) which later metamorphose into juvenile sea cucumbers.
Lane, D.J.W., L.M. Marsh, VandenSpiegel and F.W.E. Rowe 2000 Echinoderm fauna of the South China Sea: an inventory and analysis of distribution patterns. The Raffles Bulletin of Zoology (Suppl. 8):459-493. (Tài liệu tham khảo 81020)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 24.6 - 29.2, mean 28.1 (based on 2660 cells).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).