Gracilaria salicornia, Segmented gracilaria : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Gracilaria salicornia   (C. Agardh) E.Y. Dawson

Segmented gracilaria

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gracilaria salicornia  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Gracilaria salicornia (Segmented gracilaria)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gracilariaceae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Florideophyceae | Gracilariales | Gracilariaceae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 1 - 60 m (Tài liệu tham khảo 102161).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indian Ocean: from the Arabian Sea, including the Red Sea and the Persian Gulf, south to South Africa, including Aldabra Islands, Seychelles, Reunion and Madagascar, east to Sri Lanka, including Laccadive Islands, south to Western Australia, including Andaman and Nicobar Islands; Pacific Ocean: from China to the South China Sea, south to Queensland, Australia, including Guam, Northern Mariana Islands, Federated States of Micronesia, Solomon Islands and Fiji, and east to the Hawaiian Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 83643)

Short description Hình thái học

Two forms are distinguished, depending on the type of habitat. In areas where the water is clear, calm, and exposed to full sunlight, the thalli are bright orange with branching dichotomous to tetrachotomous divaricate; branches distinctly divided into terete, subclavate to clavate segments, swollen at the distal end and constricted at the base. In areas where the water is turbid and the movement is moderate to strong, thalli are dark green to greenish brown, forming prostrate clumps on the substrate; branching irregularly subdichotomous to trichotomous to alternate; branches not distinctly divided into clavate segments except at the terminal portions and are shorter. Thalli up to 8 cm in height (Ref. 80758).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Used for human consumption and as a source of agar, but it contains poor quality agar; also used as manure for coconuts and cof fee bushes in Hainan, India, and Sri Lanka (Ref 80758). Attached to solid substrates such as coral fragments, shells, pebbles, stones, rocks, gravel, or mangrove roots, in clear to turbid waters. Usually found in protected portions of reef flats not exposed to the full impact of wave action (Ref. 80758).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Tài liệu tham khảo 80758)

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | AlgaeBase | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.2 - 29.1, mean 28 (based on 1522 cells).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (10 of 100).